Nghĩa tiếng Việt
- Hấp dẫn, thú vị.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grip.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gripping story held my attention.
-
She was gripping the railing on the stairs.
/ˈɡrɪpɪŋ/
gripping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hấp dẫn, thú vị; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grip.
The gripping story held my attention.
She was gripping the railing on the stairs.