TanroDictionary Sổ từ

grisaille

/ɡrɪˈzɑɪ/

Anh
0

grisaille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách vẽ trang trí bằng sắc thái xám để tạo nên ấn tượng không gian ba chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách vẽ trang trí bằng sắc thái xám để tạo nên ấn tượng không gian ba chiều.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room was painted in a soft grisaille.