Nghĩa tiếng Việt
- Cô công nhân Pháp, cô bán hàng người Pháp ((thường) mặc áo màu xám).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grisette smiled from behind the counter.
/ɡrɪˈzɛt/
grisette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô công nhân Pháp, cô bán hàng người Pháp ((thường) mặc áo màu xám).
The grisette smiled from behind the counter.