TanroDictionary Sổ từ

grisette

/ɡrɪˈzɛt/

Anh
0

grisette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô công nhân Pháp, cô bán hàng người Pháp ((thường) mặc áo màu xám).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô công nhân Pháp, cô bán hàng người Pháp ((thường) mặc áo màu xám).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grisette smiled from behind the counter.