TanroDictionary Sổ từ

grisly

/ˈɡrɪzli/

Anh
0

grisly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horror film was grisli and dark.