TanroDictionary Sổ từ

gristle

/ˈɡrɪsl/

Anh
0

gristle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương sụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương sụn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meat had too much gristle in it.