Nghĩa tiếng Việt
- Xương sụn, như xương sụn.tính từEN-VI Dict
- Có sụn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gristli meat was hard to chew.
-
The gristli joint bent with pain.
/ˈɡrɪsəli/
gristly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương sụn, như xương sụn; Có sụn.
The gristli meat was hard to chew.
The gristli joint bent with pain.