TanroDictionary Sổ từ

gristly

/ˈɡrɪsəli/

Anh
0

gristly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương sụn, như xương sụn; Có sụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương sụn, như xương sụn.tính từEN-VI Dict
  2. Có sụn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gristli meat was hard to chew.

  2. The gristli joint bent with pain.