Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có sạn.danh từEN-VI Dict
- Tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bread had a pleasant grittiness.
-
Her grittiness helped her finish the race.
/ˈɡrɪtinəs/
grittiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có sạn; Tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc.
The bread had a pleasant grittiness.
Her grittiness helped her finish the race.