Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của grizzleđộng từEN-VI Dict
- Hoa râm (tóc).tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grizzleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
His grizzled beard looked very old.
-
The grizzled man sat by the fire.