TanroDictionary Sổ từ

grizzling

/ɡrˈɪzlɪŋ/

Anh
0

grizzling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grizzle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grizzle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can grizzling the result quickly.