TanroDictionary Sổ từ

grizzly

/ˈɡrɪzli/

Anh
0

grizzly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lốm đốm hoa râm (tóc); Xám; Gấu xám (Bắc-Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lốm đốm hoa râm (tóc).tính từEN-VI Dict
  2. Xám.tính từEN-VI Dict
  3. Gấu xám (Bắc-Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had grizzli hair around his temples.

  2. A grizzly bear lives in the deep forest.

  3. A grizzli watched from the hill.

  4. grizzly bear

    gấu xám (Bắc-Mỹ)