TanroDictionary Sổ từ

groan

/ɡrəʊn/

Anh
0

groan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rên rỉ; tiếng rên rỉ; Tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối... ); Rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rên rỉ; tiếng rên rỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối... ).danh từEN-VI Dict
  3. Rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng... ).động từEN-VI Dict
  4. Trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A groan came from the old door.

  2. The crowd gave a groan of protest.

  3. The injured man began to groan in pain.

  4. The shelf groaned under the heavy books.

  5. to groan in pain

    rên rỉ vì đau đớn