TanroDictionary Sổ từ

groceries

/ˈɡroʊs(ə)riz/

Anh Thông dụng
0

groceries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa, nhu yếu phẩm, thực phẩm, được bán lẻ ở cửa hàng tạp hóa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa, nhu yếu phẩm, thực phẩm, được bán lẻ ở cửa hàng tạp hóa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The groceries played a key role.