Nghĩa tiếng Việt
- Hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa, nhu yếu phẩm, thực phẩm, được bán lẻ ở cửa hàng tạp hóa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The groceries played a key role.
/ˈɡroʊs(ə)riz/
groceries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa, nhu yếu phẩm, thực phẩm, được bán lẻ ở cửa hàng tạp hóa.
The groceries played a key role.