Nghĩa tiếng Việt
- Việc buôn bán tạp phẩm.danh từEN-VI Dict
- Tiệm tạp hóa, cửa hàng tạp phẩm.danh từEN-VI Dict
- Hàng tạp hoá và thực phẩm phụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works in grocery after school.
-
We bought milk at the grocery.
-
The grocery shelf was almost empty.