TanroDictionary Sổ từ

grocery

/ˈɡrəʊsəri/

Anh
0

grocery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc buôn bán tạp phẩm; Tiệm tạp hóa, cửa hàng tạp phẩm; Hàng tạp hoá và thực phẩm phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc buôn bán tạp phẩm.danh từEN-VI Dict
  2. Tiệm tạp hóa, cửa hàng tạp phẩm.danh từEN-VI Dict
  3. Hàng tạp hoá và thực phẩm phụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She works in grocery after school.

  2. We bought milk at the grocery.

  3. The grocery shelf was almost empty.