TanroDictionary Sổ từ

grogginess

/ˈɡrɑːɡinəs/

Anh
0

grogginess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng say lảo đảo; Sự nghiêng ngả; Sự chệnh choạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng say lảo đảo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghiêng ngả.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chệnh choạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grogginess lasted well into the morning.

  2. Her grogginess made her miss the bus.

  3. He felt grogginess after the long trip.