Nghĩa tiếng Việt
- Say lảo đảo.tính từEN-VI Dict
- Nghiêng ngả, không vững (đồ vật).tính từEN-VI Dict
- Đứng không vững, chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ... ).tính từEN-VI Dict
- Yếu đầu gối (ngựa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt groggy after the short nap.
-
The old table stood groggy on one leg.
-
She was groggy after waking too early.
-
The groggy horse refused to move.