TanroDictionary Sổ từ

groggy

/ˈɡrɒɡi/

Anh
0

groggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Say lảo đảo; Nghiêng ngả, không vững (đồ vật); Đứng không vững, chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Say lảo đảo.tính từEN-VI Dict
  2. Nghiêng ngả, không vững (đồ vật).tính từEN-VI Dict
  3. Đứng không vững, chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ... ).tính từEN-VI Dict
  4. Yếu đầu gối (ngựa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I felt groggy after the short nap.

  2. The old table stood groggy on one leg.

  3. She was groggy after waking too early.

  4. The groggy horse refused to move.