TanroDictionary Sổ từ

groomsman

/ˈɡruːmzmən/

Anh
0

groomsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phù rể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phù rể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The groomsman fixed his tie quickly.