/ˈɡruːvˈtuːθt/
groove-toothed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có răng khía rãnh.
Her answer seemed groove-toothed to me.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm