TanroDictionary Sổ từ

grosbeak

/ˈɡroʊsˌbik/

Anh
0

grosbeak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim mỏ to (họ chim sẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim mỏ to (họ chim sẻ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A grosbeak sang from the tall tree.