TanroDictionary Sổ từ

ground breaking

/ˈɡraʊndbreɪkɪŋ/

Anh
0

ground breaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đột phá, cách mạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đột phá, cách mạng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The latest model includes several groundbreaking features and improvements.