Nghĩa tiếng Việt
- Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.danh từEN-VI Dict
- Tấm vấu dây xích (máy kéo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grouser complained about the cold.
-
The tractor needed a new grouser.
/ˈɡrɑʊsɜː/
grouser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn; Tấm vấu dây xích (máy kéo).
The grouser complained about the cold.
The tractor needed a new grouser.