TanroDictionary Sổ từ

grouser

/ˈɡrɑʊsɜː/

Anh
0

grouser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn; Tấm vấu dây xích (máy kéo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.danh từEN-VI Dict
  2. Tấm vấu dây xích (máy kéo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grouser complained about the cold.

  2. The tractor needed a new grouser.