Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grovel.động từEN-VI Dict
- Khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was grovelling after making a big mistake.
-
His grovelling words sounded weak and false.