TanroDictionary Sổ từ

grovelling

/ˈɡrɑːvəllin/

Anh
0

grovelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grovel; Khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grovel.động từEN-VI Dict
  2. Khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was grovelling after making a big mistake.

  2. His grovelling words sounded weak and false.