Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên xa cách do thời gian, khoảng cách, sở thích...động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We used to be good friends at school but have since grown apart.
/ɡrˈəʊ əpˈɑːt/
grow apart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở nên xa cách do thời gian, khoảng cách, sở thích.
We used to be good friends at school but have since grown apart.