TanroDictionary Sổ từ

growler

/ˈɡrɑʊlɜː/

Anh
0

growler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay càu nhàu; Núi băng nhỏ; , (từ lóng) bình đựng bia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay càu nhàu.danh từEN-VI Dict
  2. Núi băng nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) bình đựng bia.danh từEN-VI Dict
  4. Xe ngựa bốn bánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a growler before breakfast.

  2. An ice growler drifted near the ship.

  3. He carried the beer in a growler.

  4. The old growler rattled down the road.