TanroDictionary Sổ từ

groyne

/ɡrɔɪn/

Anh
0

groyne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đê biển; Đắp đê (dọc theo bờ biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đê biển.danh từEN-VI Dict
  2. Đắp đê (dọc theo bờ biển).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A long groyne protected the coast from waves.

  2. They groyne the shore to slow erosion.