Nghĩa tiếng Việt
- Vốn cấp cho người thăm dò mỏ (để chia lợi nhuận).danh từEN-VI Dict
- Sự giúp đỡ vật chất để tiến hành một công việc khó khăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their grub-stake helped the search begin.
-
Her advice gave him the grub-stake he needed.