Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bẩn thỉu, tình trạng bụi bậm; tình trạng lôi thôi lếch thếch; tình trạng dơ dáy.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng có giòi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room showed grubbiness in every corner.
-
The fruit's grubbiness made me throw it away.