Nghĩa tiếng Việt
- Tiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần đã sinh lợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They used a grubstake to start the shop.
/ˈɡrəbˌsteɪk/
grubstake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần đã sinh lợi.
They used a grubstake to start the shop.