Nghĩa tiếng Việt
- Hoảng sợ; rùng mình (ghê sợ).động từEN-VI Dict
- Kết quả ghê gớm.danh từEN-VI Dict
- Sự run, sự rùng mình (vì sợ).danh từEN-VI Dict
- Mới đầu màu xanh lục nhưng về sau là màu xanh lam.tính từEN-VI Dict
- Xanh (chỉ đến cả lục và lam).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I grue at the sight of old milk.
-
The butcher was covered in the accumulated grue of a hard day's work.
-
A grue ran through her when the lights went out.
-
The grue property describes a specific color change.
-
The lake looked grue in the evening light.