TanroDictionary

grue

/ɡruː/

Anh
0

grue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoảng sợ; rùng mình (ghê sợ); Kết quả ghê gớm; Sự run, sự rùng mình (vì sợ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoảng sợ; rùng mình (ghê sợ).động từEN-VI Dict
  2. Kết quả ghê gớm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự run, sự rùng mình (vì sợ).danh từEN-VI Dict
  4. Mới đầu màu xanh lục nhưng về sau là màu xanh lam.tính từEN-VI Dict
  5. Xanh (chỉ đến cả lục và lam).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I grue at the sight of old milk.

  2. The butcher was covered in the accumulated grue of a hard day's work.

  3. A grue ran through her when the lights went out.

  4. The grue property describes a specific color change.

  5. The lake looked grue in the evening light.