TanroDictionary Sổ từ

gruelling

/ˈɡrʊəlɪŋ/

Anh
0

gruelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trận roi đau, trận đòn nhừ tử; (như) gruesome; Làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trận roi đau, trận đòn nhừ tử.danh từEN-VI Dict
  2. (như) gruesome.tính từEN-VI Dict
  3. Làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gruelling was important at work.

  2. His voice stayed gruelling all night.

  3. It was a gruelling race for the runners.

  4. a gruelling race

    cuộc chạy mệt nhoài