TanroDictionary Sổ từ

grumbly

/ɡrˈʌmbli/

Anh
0

grumbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay càu nhàu; Hay cằn nhằn; Hay lẩm bẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay càu nhàu.tính từEN-VI Dict
  2. Hay cằn nhằn.tính từEN-VI Dict
  3. Hay lẩm bẩm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed grumbly all night.