TanroDictionary Sổ từ

grummet

/ˈɡrəmət/

Anh
0

grummet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope passed through the grummet.