TanroDictionary

grump

/ɡrʌmp/

Anh
0

grump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay cau có; Trạng thái gắt gỏng; người hay càu nhàu; cơn cáu kỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay cau có.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái gắt gỏng.danh từEN-VI Dict
  3. người hay càu nhàu; cơn cáu kỉnhdanh từEN-VI Dict
  4. 652; ẵó.danh từEN-VI Dict
  5. She got the grumps &.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The grump complained about the noise.

  2. He was in a grump all morning.

  3. She had the grumps after lunch.

  4. The grump appeared in the report.