Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay gắt gỏng; tính cục cằn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His grumpiness faded after a short walk.
/ˈɡrəmpinəs/
grumpiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay gắt gỏng; tính cục cằn.
His grumpiness faded after a short walk.