Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ câu nệ theo tập tục; chủ nghĩa thủ cựu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her grundyism made her reject every new idea at work.
/ˈɡrʌndiːɪzəm/
grundyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thái độ câu nệ theo tập tục; chủ nghĩa thủ cựu.
Her grundyism made her reject every new idea at work.