TanroDictionary Sổ từ

gruntingly

/ˈɡrʌntɪŋli/

Anh
0

gruntingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ủn ỉn (lợn); Càu nhàu, cằn nhằn; Lẩm bẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ủn ỉn (lợn).DEN-VI Dict
  2. Càu nhàu, cằn nhằn.DEN-VI Dict
  3. Lẩm bẩm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pig walked gruntingli across the muddy field.

  2. He answered gruntingli when asked to clean his room.

  3. She was gruntingli trying to remember the right answer.