Nghĩa tiếng Việt
- Phó mát gruye.danh từ
Ví dụ
-
He kept the gruyère on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡruːjɜː(r)/
He kept the gruyère on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép