TanroDictionary Sổ từ

grysbok

/ˈɡrɪsbək/

Anh
0

grysbok là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Linh dương xám (Nam phi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh dương xám (Nam phi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw a grysbok near the grass at dawn.