Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang.tính từ いWiktionary
- Móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa.tính từ いWiktionary
- Miếng gỗ hình chiếc guốc dùng để chêm trong một số đồ vật.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Guốc cao gót.
-
Đi guốc trong bụng. (tục ngữ)
-
Thú có guốc.
-
Guốc võng.