TanroDictionary Sổ từ

guồng

Việt
0

guồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ dùng để cuốn tơ, cuốn chỉ; Dụng cụ dùng sức nước chảy để quay một bánh xe đưa nước lên tưới ruộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ dùng để cuốn tơ, cuốn chỉ.danh từWiktionary
  2. Dụng cụ dùng sức nước chảy để quay một bánh xe đưa nước lên tưới ruộng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng

  2. Anh ấy đã chụp được bức ảnh rất đẹp về cái guồng nước ở bờ suối.