Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ dùng để cuốn tơ, cuốn chỉ.danh từWiktionary
- Dụng cụ dùng sức nước chảy để quay một bánh xe đưa nước lên tưới ruộng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng
-
Anh ấy đã chụp được bức ảnh rất đẹp về cái guồng nước ở bờ suối.