Nghĩa tiếng Việt
- Loài dương xỉ; mọc ở đồi hoang, dùng để đun.danh từWiktionary
- .danh từWiktionary
- Một buộc, một bó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một guột dây.
-
Một guột mây.
guột là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài dương xỉ; mọc ở đồi hoang, dùng để đun; ; Một buộc, một bó.
Một guột dây.
Một guột mây.