TanroDictionary Sổ từ

guột

Việt
0

guột là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài dương xỉ; mọc ở đồi hoang, dùng để đun; ; Một buộc, một bó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài dương xỉ; mọc ở đồi hoang, dùng để đun.danh từWiktionary
  2. .danh từWiktionary
  3. Một buộc, một bó.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một guột dây.

  2. Một guột mây.