TanroDictionary Sổ từ

guaiacum

/ˈɡwɑɪəkəm/

Anh
0

guaiacum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây gaiac; Nhựa gaiac; thuốc chế bằng nhựa gaiac; Gỗ gaiac.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây gaiac.danh từEN-VI Dict
  2. Nhựa gaiac; thuốc chế bằng nhựa gaiac.danh từEN-VI Dict
  3. Gỗ gaiac.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table was made from guaiacum.

  2. The shop sold guaiacum for testing.

  3. Guaiacum is a very hard wood.