TanroDictionary Sổ từ

guaniferous

/ˌɡwɑːnɪˈferəs/

Anh
0

guaniferous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có phân chim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có phân chim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guaniferous soil helped the plants grow quickly.