TanroDictionary Sổ từ

guano

/ˈɡwɑːnəʊ/

Anh
0

guano là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bón bằng phân chim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bón bằng phân chim.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers guano the soil before planting.