TanroDictionary Sổ từ

guanophore

/ˈɡɑːnəfɔːr/

Anh
0

guanophore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào chứa sắc tố vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào chứa sắc tố vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guanophore gave the fish a yellow color.