TanroDictionary Sổ từ

guaranty

/ˈɡɛrənti/

Anh
0

guaranty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bảo đảm, sự bảo lãnh; Vật bảo đảm; giấy bảo đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảo đảm, sự bảo lãnh.danh từEN-VI Dict
  2. Vật bảo đảm; giấy bảo đảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The contract needed a guaranti.

  2. Keep the guaranti in a safe place.