Nghĩa tiếng Việt
- Cái móc, cái khoá (dây chuyền... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fastened the guard-chain before leaving.
/ˈɡɑːrdˈtʃeɪn/
guard-chain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái móc, cái khoá (dây chuyền... ).
She fastened the guard-chain before leaving.