TanroDictionary Sổ từ

guardianship

/ˈɡɑːdiənʃɪp/

Anh Thông dụng
0

guardianship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ; Sự giám hộ (tài sản... ); trách nhiệm giám hộ (tài sản... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giám hộ (tài sản... ); trách nhiệm giám hộ (tài sản... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child stayed under his guardianship.

  2. The money was kept in guardianship safely.