Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.danh từEN-VI Dict
- Sự giám hộ (tài sản... ); trách nhiệm giám hộ (tài sản... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child stayed under his guardianship.
-
The money was kept in guardianship safely.