TanroDictionary Sổ từ

gudgeon

/ˈɡədʒən/

Anh
0

gudgeon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá đục (họ cá chép); Người khờ dại, người cả tin; Bu lông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá đục (họ cá chép).danh từEN-VI Dict
  2. Người khờ dại, người cả tin.danh từEN-VI Dict
  3. Bu lông.danh từEN-VI Dict
  4. Trục; ngõng trục, cổ trục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fisherman caught a gudgeon.

  2. Do not be a gudgeon for every rumor.

  3. The metal gudgeon held the wheel.

  4. The shaft fit into the gudgeon.