Nghĩa tiếng Việt
- Cá đục (họ cá chép).danh từEN-VI Dict
- Người khờ dại, người cả tin.danh từEN-VI Dict
- Bu lông.danh từEN-VI Dict
- Trục; ngõng trục, cổ trục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fisherman caught a gudgeon.
-
Do not be a gudgeon for every rumor.
-
The metal gudgeon held the wheel.
-
The shaft fit into the gudgeon.