TanroDictionary Sổ từ

guerdon

/ˈɡɜːdən/

Anh
0

guerdon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần thưởng; Thưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Thưởng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She received a guerdon for her hard work.

  2. The team will guerdon the best worker.