Nghĩa tiếng Việt
- Du kích, quân du kích.danh từEN-VI Dict
- Chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the guerilla on the desk.
/ɡəˈrɪlə/
guerilla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Du kích, quân du kích; Chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war).
He kept the guerilla on the desk.